0988 707 505

Home>Bảng báo giá sắt thép xây dựng>Bảng báo giá thép cuộn

Bảng báo giá thép cuộn

Bảng báo giá thép cuộn cán nóng, thép cuộn cán nguộn cập nhật tại công ty Thép Mạnh Cường Phát. Bảng báo giá Thép Cuộn tăng hay giảm về giá cả phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng của thị trường. Dựa vào thị trường, các công ty sản xuất sẽ điều chỉnh giá thích hợp nhất.

Bảng báo giá thép cuộn mới nhất năm 2020 – VLXD Thép Mạnh Cường Phát

Bảng giá các thông tin để quý khách có thể tham khảo thêm. Sự biến động về báo giá sắt thép xây dựng thế giới cũng sẽ ảnh hưởng ít nhiều đến thị trường vật liệu xây dựng tại Việt Nam. Do đó, việc cập nhật liên tục bảng giá để bạn tìm ra thời điểm mua vật tư xây dựng với giá cả hợp lý nhất.

Công ty chúng tôi nhận gia công thép cuộn theo yêu cầu. Nhập nguồn thép cuộn từ các hãng sắt thép nổi tiếng như: Thép Pomina, thép Việt Nhật, thép Hòa Phát, thép Việt Mỹ, thép Posco,.. hotline liên hệ dịch vụ: 0313694028 – 0919741066 – 0988707505

Bảng báo giá thép cuộn, bang bao gia thep cuon

Bảng báo giá thép cuộn các loại – cập nhật đầy đủ mẫu mã tại Thép Mạnh Cường Phát

Cập nhật liên tục và mới nhất đơn báo giá sắt thép xây dựng tại công ty Thép Mạnh Cường Phát. Cung cấp cho khách hàng những thông tin mới nhất. Chính xác nhất về giá các loại sắt thép 24h trong ngày hôm nay.

Thép cuộn cán nóng & thép cuộn cán nguội mang điểm gì khác nhau?

Thép cuộn cán nóng:

  • Với nhiệt độ trên 1000 độ, sản phẩm thép cuộn cán nóng được hình thành nhờ quá trình cán.
  • Ở nhiệt độ này cho thép tạo hình một phương pháp phải chăng nhất. sử dụng nhiệt độ cao ở giai đoạn này để khiến biến đổi hình trạng của thép, tạo ra các hình có ngoại hình phong phú, phù hợp với đông đảo mọi Công trình.
  • Thép cuộn cán hot cho vào những khuôn mang độ dài & kích thước sẵn có để cho ra đời những sản phẩm như mong muốn.
  • Tính vận dụng của cái thép cán hot cao, thường tiêu dùng để phụ vụ các ngành vun đắp, chế tạo máy, chi tiết máy, chế tạo ô tô, công nghiệp tải. Tạo ra những dạng thép hình, thép hộp, thép ống,..
  • Thép cuộn cán nóng : 1 trong các nguyên liệu để cung cấp ra thép cuộn cán nguội.

Thép cuộn cán nguội:

    • Sau giai đoạn của thép cuộn cán hot sẽ tới thời kỳ của thép cuộn cán nguội.
    • Thép cuộn cán nguội dùng phôi của thép cuộn cán hot, hạ nhiệt độ & đưa về 1 mức nhất quyết. đôi khi sở hữu thể giảm dần tới bằng nhiệt độ phòng.
    • Dung dịch mát được tiêu dùng trong suốt các quá trình của quá trình cán nguội mang mục đích nhiệt độ sẽ được kiểm soát phải chăng hơn & kết cấu thép bên trong sẽ không bị biến đổi.
    • Mục đích sử dụng bí quyết cán nguội giúp cho cấu tạo của thép ko bị thay đổi, chỉ khiến cho biến dạng thép như tạo ra chiếc thép tấm mỏng.
    • Cán nguội tạo ra thành phẩm vững chắc hơn so sở hữu cán nóng
    • Tính ứng dụng của thép cán nguội dùng để tạo ra các sản phẩm tấm phẳng như thép tấm, thép cuộn, thép tấm phẳng mỏng…, những chi tiết hình tròn, vuông, các sản phẩm có bề mặt láng mịn…

Bảng báo giá thép Pomina | Hotline: 0313694028 – 0919741066 – 0988707505

Bảng báo giá thép Pomina sẽ điều chỉnh để mang lại mức giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng và các đại lý lớn nhỏ trên toàn quốc. Bảng giá sau đây là các thông tin để quý khách có thể tham khảo thêm.

 

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Việt Mỹ

Bảng báo giá thép Việt Mỹ bao gồm loại hàng, trọng lượng tương ứng với từng đơn giá khác nhau

Công ty có nhiều chinh nhánh và cửa hàng lớn nhỏ tại Tp HCM nhằm đáp ứng nhanh nhất nhu cầu cho mọi công trình.

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP VAS

VIỆT MỸ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

VAS

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

12,450

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

12,450

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

76.400

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

126.500

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

169.200

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

214.000

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

282.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

361.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

430.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

565.000

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

liên hệ

Bảng báo giá thép Miền Nam | Hotline: 0313694028 – 0919741066 – 0988707505

Bảng báo giá thép Miền Nam bao gồm giá cả và đơn vị tính. Gọi điện qua hotline bên dưới để được hỗ trọ tư vấn nhanh nhất

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Bảng báo giá thép Việt Nhật | Hotline: 0313694028 – 0919741066 – 0988707505

Chúng tôi sẽ điều chỉnh để mang lại mức giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng và các đại lý lớn nhỏ trên toàn quốc. Bảng giá sau đây là các thông tin để quý khách có thể tham khảo thêm.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Khái niệm và tiêu chuẩn chất lượng của thép cuộn

Định nghĩa về thép cuộn

Bảng báo giá thép cuộn một loại vật liệu xây dựng. Được sản xuất với đặc tính là bề mặt trơn nhẵn hoặc có gân đối với dạng dây thép cuộn tròn. Trong công nghiệp xây dựng sử dụng thép cuộn như một vật tư xây dựng không thể thiếu. Ngoài ra được sử dụng trong công nghiệp dân dụng, cơ khí chế tạo máy, công cụ, dụng cụ, kết cấu nhà xưởng và nhiều công dụng khác…

Bảng báo giá thép cuộn mới nhất năm 2020

Tiêu chuẩn chất lượng thép cuộn

Để đánh giá tiêu chuẩn chất lượng thép cuộn phải dựa vào nhiều yếu tố, thành phần hoá học của thép cuộn xin đưa ra để quý khách tham khảo:

Cỡ loại, thông số kích thước của thép cuộn

Đặc điểm là Tròn, nhẵn có đường kính từ 6 mm đến 8 mm
Được cung cấp ở dạng cuộn, trọng lượng khoảng 200kg đến 450kg/cuộn. Đối với các công trình có yêu cầu đặc biệt thì có thể cung cấp với trọng lượng 1.300 kg/cuộn.
Kích thước các thông số, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài. Sai lệch cho phép và các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Bảng báo giá thép cuộn mới nhất năm 2020

Yêu cầu kỹ thuật

Thép cuộn phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài. Sử dụng phương pháp thử kéo để xác định, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

– Chủng Loại: Thép cuộn: Ø6, Ø8 .
– Quy Cách : Cuộn.
– Tiêu Chuẩn Sản Phẩm: TCVN 1651 – 1:2008.

Phân loại thép cuộn

Thép cuộn trong vật liệu xây dựng được chia ra nhiều loại khác nhau:

– Thép cuộn mạ kẽm
– Thép cuộn cán nóng
– Thép cuộn cán nguội
– Thép cuộn không gỉ

Nhà cung ứng vật liệu xây dựng uy tín – giá rẻ tại Thị trường Miền Nam

Nắm bắt được nhu cầu xây dựng ngày càng cao, nên rất nhiều đơn vị chuyên hoạt động bên lĩnh vực cát đá, xi măng, sắt thép xây dựng ra đời. Thế nhưng, nếu khách hàng muốn đảm bảo an toàn cho công trình, cũng như là mức chi phí phải bỏ ra. Thì nên tìm hiểu kĩ nhà phân phối nhiều kinh nghiệm để tránh tiền mất tật mang

Qúy khách có thể an tâm liên hệ đến công ty Thép Mạnh Cường Phát của chúng tôi để được hướng dẫn một cách chi tiết nhất. Đặt hàng các loại vật tư chất lượng cao, không lẫn tạp chất. Phương châm hoạt động của chúng tôi là nói không với hàng nhái, hàng kém chất lượng. Giúp mọi công trình xây dựng đạt được độ chắc chắn tuyệt đối, giá cả hợp lý

Là một trong những đơn vị uy tín, đi đầu trong ngành vật liệu xây dựng hiện nay ở thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và cả nước nói chung. Công ty vật liệu xây dựng của chúng tôi cung cấp nhiều sản phẩm vật liệu xây dựng khác nhau. Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ

Công ty TNHH TM DV Thép Mạnh Cường Phát
Chuyên cung cấp hầu hết các sản phẩm phục vụ trong xây dựng dân dụng cũng như công nghiệp.Với gần 10 năm trong lĩnh vực cung cấp tôn ,thép, xà gồ tại thị trường Tp. Hồ Chí Minh và các tỉnh lận cận đang là đại lý cấp 1 của các nhà máy sản xuất đồng thời TTP cũng đã khẳng định được thương hiệu uy tín đối với thị trường và khách hàng.
Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/
Trụ sở chính: E10/295 F Quốc Lộ 50. Ấp 5 Xã Phong Phú – Huyện Bình Chánh – Hồ Chí Minh
Gmail : thepcuongmanhphat@gmail.com
Hotline: 0313694028 – 0919741066 – 0988707505