0908 456 999

Home>Tin tức sắt thép xây dựng>Giá sắt thép cây hiện nay tại TPHCM là bao nhiêu?

Giá sắt thép cây hiện nay tại TPHCM là bao nhiêu?

Giá sắt thép cây hiện nay tại TPHCM là bao nhiêu? Công ty Thép Mạnh Cường Phát phân phối sỉ và lẻ số lượng thép cây cho mọi công trình trên địa bàn. Nhu cầu sử dụng đang tăng cao, để sở hữu số lượng thép cây chất lượng xin hãy liên hệ cho chúng tôi qua hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505.

Giá sắt thép cây hiện nay tại TPHCM là bao nhiêu

Công ty Thép Mạnh Cường Phát – Nhà phân phối vật tư xây dựng giá rẻ & chất lượng

Đối với các dự án xây dựng lớn, cần độ bền chắc cao thì thép cây là một trong những sự chọn lựa hoàn hảo nhất.

Trên thị trường hiện nay, thép cây được sản xuất bởi nhiều doanh nghiệp nổi tiếng lâu đời. Phân khúc giá đa dạng để khách hàng chọn lựa phù hợp với chi phí và khả năng xây dựng. Tuy nhiên tất cả mọi người, ai cũng mong muốn có được một đơn vị cung cấp sắt cây chất lượng, giá cả hợp lí và đặc biệt là phải uy tín để có thể hợp tác lâu dài hoặc lựa chọn để mua vật liệu. Với những yếu tố trên, công ty Thép Mạnh Cường Phát đáp ứng đầy đủ về số lượng – chất lượng và giá thành mà quý khách đang mong đợi

Những loại thép cây mà chúng tôi đang phân phối, chất lượng đến từ nhiều thương hiệu như Pomina, Việt Úc, Việt Nhật….thoải mái để khách hàng chọn lựa

Sẽ có sự chênh lệch khác nhau về giá, tuy nhiên về cơ bản khi so sánh trên thị trường. Có thể nói đây là đơn vị cung cấp có giá rẻ nhất. Bên cạnh đó, chúng tôi luôn ưu tiên quyền lợi của khách hàng. Bạn có thể đến tận công ty để tham vấn cụ thể hơn, báo giá chi tiết và tận tay kiểm tra chất lượng sản phẩm

Chúng tôi luôn hân hạnh đồng hành cùng quý khách trong nhiều năm quan. Mặt hàng được lựa chọn nhiều cũng như được quan tâm nhiều từ khách hàng nhất đó có thể nói là sắt cây chất lượng giá rẻ của công ty.

Báo giá sắt cây xây dựng 2020 các loại được tổng hợp từ Thép Mạnh Cường Phát

Tổng hợp đầy đủ báo giá các loại sắt thép đang được tiêu thụ lớn hiện nay. Dựa vào báo giá và khả năng tài chính của mỗi công trình, chúng tôi tin chắc rằng bạn sẽ tìm được loại thép phù hợp nhất.

Bảng báo giá thép Pomina

bảng báo giá thép Pomina có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Cho nên để nắm được giá bán chính xác nhất xin quý khách vui lòng liên hệ qua đường dây nóng của chúng tôi.

Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Posco

Bảng báo giá thép xây dựng Posco cập nhật 24/24h. Gọi cho chúng tôi qua hotline bên dưới để nhận được tư vấn miễn phí

STT LOẠI HÀNG ĐVT Barem THÉP POSCO
1 Ký hiệu trên cây sắt   POSCO
2 D 10 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 6.17 89.900
3 D 12 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 9.77 140.785
4 D 14 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 13.45 193.814
5 D 16 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 17.56 253.039
6 D 18 ( Cây) Độ dài (11.7m) 22.23 320.334
7 D 20 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 27.45 395.554
8 D 22 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 33.12 478.252
9 D 25 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 43.26 623.376
10 Đinh + kẽm buộc = 18.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….15x 25 = 17.500 Đ/KG

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Chúng tôi sẽ điều chỉnh bảng báo giá thép Việt Nhật để mang lại mức giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng và các đại lý lớn nhỏ trên toàn quốc.

Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Miền Nam

Bảng báo giá thép Miền Nam bao gồm giá cả và đơn vị tính. Gọi điện qua hotline bên dưới để được hỗ trọ tư vấn nhanh nhất

Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Quy trình làm việc chuẩn tại công ty Thép Mạnh Cường Phát

  • Bước 1 : Bạn có thể kết nối với chúng tôi qua email hoặc hotline. Cung cấp đầy đủ về thông tin: tên, địa chỉ giao hàng, tên hàng, thời gian giao nhận,..
  • Bước 2 : Bạn cũng có thể bàn bạc trực tiếp cho chúng tôi bằng cách đến tận công ty
  • Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian,chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên
  • Bước 4: Bạn sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

Tin liên quan

Bảng Báo Giá Cát Đá Xây Dựng Tại TPHCM Mới Nhất

Tin tức sắt thép thế giới mới nhất

Giá Thép Xây Dựng Bán Lẻ

Giá cát xây dựng

 

2019/12/10Thể loại : Tin tức sắt thép xây dựngTin tức vật liệu xây dựngTab :