0908 456 999

Home>Tin tức vật liệu xây dựng>Tiêu chuẩn xây dựng tường gạch trong nhà ở

Tiêu chuẩn xây dựng tường gạch trong nhà ở

Tiêu chuẩn xây dựng tường gạch trong nhà ở phải tuân thủ nhiều nguyên tắc nhằm giúp công trình đạt độ bền vững nhất định. Những thông tin mà công ty Trường Thịnh Phát chúng tôi cung cấp sau đây sẽ giúp bạn có nhiều kinh nghiệm trong việc xây dựng nhà ở dân dụng hơn.

Tiêu chuẩn xây dựng tường gạch trong nhà ở

Tiêu chuẩn xây dựng tường gạch trong nhà ở

Thông thường gạch xây tường phổ biến tại Việt Nam là gạch đất sét nung (gạch chỉ). Ngoài ra có gạch than xỉ, gạch đôlômit, gạch silicat… 

Tiêu chuẩn xây tường gạch và cấu tạo của một viên gạch tiêu chuẩn của Việt Nam như sau:

+ Kích thước 220 x105 x 55mm.

+ Nặng 2,5 ÷ 3kg/viên.

+ Cường độ chịu lực ép (Mac) của viên gạch máy R = 75 ÷ 200kG/cm2.

+ Cường độ chịu lực ép của gạch thủ công: R = 35 ÷ 75 kG/cm2.

Chiều dài gạch tiêu chuẩn bằng 2 lần chiều rộng của viên gạch cộng thêm mạch vữa 10mm. Để khi xây dựng, viên gạch dù xây ngang hay xây dọc cũng sẽ ăn khớp với nhau. Theo tiêu chuẩn xây tường gạch về mác của gạch (cường độ chịu lực) có các loại 30, 50, 75, 100, 150, 200.

– Vữa xây: Nguyên vật liệu dùng để kết dính các viên gạch lại với nhau. Vữa kết dính cũng tham gia chịu lực bởi vậy cần có nhiều loại mác (cường độ chịu lực) vữa khác nhau. Chiều rộng mạch vữa của tường xây gạch là 10 ÷ 12mm. Vữa xây thông dụng là vữa xi măng cát có các loại sau:

+ Xi măng cát đen gồm: xi măng + cát đen + nước vừa đủ.

+ Xi măng cát vàng gồm: xi măng + cát vàng + nước vừa đủ.

Đối với tiêu chuẩn xây tường gạch thì tỷ lệ phối hợp giữa các vật liệu trên được quyết định bởi mác vữa. Mác của vữa thường có các loại: 150, 100, 70, 50 (mác 100 = nén 100kG/cm2 thì vật liệu bị phá hoại). 

Tin liên quan

Cát xây dựng

Đá xây dựng

Xi măng xây dựng

Nguyên tắc khi thi công tường gạch

– Gạch xây từng hàng phải phẳng mặt, vuông góc với phương của lực tác dụng vào khối xây. Hoặc góc nghiêng của lực tác dụng vào khối xây và phương vuông góc với khối xây phải <= 170 vì khối xây chịu nén là chính.

– Một trong những tiêu chuẩn khi xây tường gạch  đó là xây không được trùng mạch. Do đó các mạch vữa đứng của lớp xây tiếp giáp không được trùng mà phải lệch nhau ít nhất ¼ chiều dài viên gạch cả về phương ngang cũng như phương dọc. 

– Các mạch vữa xây theo phương dọc và phương ngang trong một lớp xây phải vuông góc với nhau. Không được phép xây các viên gạch vỡ hình thang, hình tam giác ở góc khối xây. 

– Tiến hành công việc sau khi xây dựng hệ khung bê tông cốt thép đã được chình thành được một phần. Hay toàn bộ và coffa sàn, dầm, cột, hệ giằng chống đã được tháo dỡ, dọn dẹp ở hệ khung tầng dưới. Thì khi ấy ta có thể bắt đầu công việc xây ở tầng dưới và cứ như thế lên các tầng trên.

Cung cấp thông tin về gạch xây dựng

Bảng báo giá gạch chỉ mang tính chất tham khảo. Vì giá cả có thể thay đổi tùy vào số lượng đặt hàng và mức độ tiêu thụ của thị trường qua từng giao đoạn

Bảng báo giá gạch xây dựng

STT Sản phẩm Quy cách (mm) Đơn giá (VNĐ)
1 Gạch đặc Tuynel 205x98x55 980 đ/viên
2 Gạch cốt liệu tái chế 220x105x60 510 đ/viên
3 Gạch đặc cốt liệu 220x105x60 780 đ/viên
4 Gạch lỗ cốt liệu 220x105x60 780 đ/viên
5 Gạch đặc Thạch Bàn 205x98x55 1750 đ/viên
6 Gạch Tuynel 2 lỗ 205x98x55 990 đ/viên
7 Gạch không trát 2 lỗ 210x100x60 2900 đ/viên
8 Gạch không trát 2 lỗ sẫm 210x100x60 6200 đ/viên
9 Gạch đặc không trát xám 210x100x60 4100 đ/viên
10 Gạch đặc không trát sẫm 210x100x60 6200 đ/viên
11 Gạch đặc không trát khổ lớn 300x150x70 26.500 đ/viên
12 Gạch không trát 3 lỗ 210x100x60 5600 đ/viên
13 Gạch không trát 11 lỗ xám 210x100x60 3300 đ/viên
14 Gạch không trát 11 lỗ sẫm 210x100x60 6200 đ/viên
15 Gạch 6 lỗ vuông 220x150x105 3500 đ/viên
16 Gạch 6 lỗ tròn 220x150x105 3600 đ/viên
17 Ngói sóng 305x400x13 14.800 đ/viên
18 Gạch lát nền giả cổ 300x150x50 14.500 đ/viên
19 Ngói hài ri 220x145x15 Liên hệ
20 Gạch lát nền nem tách 300x300x15 Liên hệ
21 Gạch lát nền Cotto 400×400 hoặc 300×300 Liên hệ
22 Ngói hài cổ 200x150x12 Liên hệ
23 Ngói con sò 200x150x12 Liên hệ
24 Ngói màn chữ thọ 200x150x13 Liên hệ

Bảng báo giá cát đá xây dựng – Hotline: 0937959666-0908646555

Thành lập và hoạt động lâu năm, công ty chúng tôi là đại chỉ uy tín cho mọi khách hàng tại khu vực Miền Nam. Các vật tư xây dựng được chúng tôi liên kết với các cơ sở khai thác uy tín, có giấy phép của cục quản lý, chất lượng được kiểm định chặt chẽ.

Báo giá cát – Báo giá các loại cát xây dựng

STT CÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
3 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
4 Giá cát lấp 140.000 145.000

Bảng báo giá đá xây dựng

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
3 Đá 1 x 2 (đen) 295.000 295.000  
4 Đá 1 x 2 (xanh) 430.000 430.000  
5 Đá mi bụi
300.000 300.000  
5 Đá mi sàng
290.000 290.000  
6 Đá 0 x 4 loại 1
270.000 270.000  
6 Đá 0 x 4 loại 2
250.000 250.000  
7 ĐÁ 4 X 6 300.000 300.000  
7 ĐÁ 5 X 7 300.000 300.000

Quy trình vận chuyển vật liệu xây dựng của chúng tôi

Công ty Trường Thịnh Phát chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển vật liệu xây dựng từ nơi khai thác tơi tận công trình cho tất cả các nhà phân phối vật liệu xây dựng trên toàn Miền Nam

Chúng tôi có hệ thống xe tải, thuyền bè, máy múc, máy ủi. Và cả nguồn nhân lực đủ cung cấp mọi nhu cầu vận chuyển cho khách hàng.

Dịch vụ vận chuyển của chúng tôi cam kết an toàn, nhanh chóng và rất đúng hạn.

Bạn đang băn khoăn trong việc lựa chọn đơn vị vận chuyển cát đá cho công trình.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được bảng báo giá dịch vụ vận chuyển và bảng giá của các loại vật liệu khác cập nhật 24/24.

Cung cấp cát đá, xi măng, gạch, sắt thép xây dựng tại tất cả các quận TPHCM :quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú, Quận Bình Tân, Hóc Môn, Bình Chánh….

 

2019/10/29Thể loại : Tin tức vật liệu xây dựngTab :