Nội dung chính:
Bảng báo giá cát đá xây dựng tại TPHCM mới nhất được truy cập trên hệ thống website của công ty Thép Mạnh Cường Phát . Nh cầu sử dụng cát đá càng tăng khiến giá cả ngày càng không được ổn định. Nếu có nhu cầu, xin quý khách vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được hỗ trợ
Bảng báo giá cát đá xây dựng tại TPHCM mới nhất – Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505
Quy mô giao hàng tại tất cả các quận huyện thuộc TPHCM, và các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Long An, Đồng Nai, Bình Dương,.. Hệ thống tư vấn tại chỗ nhanh nhất, báo giá dịch vụ tùy vào số lượng đặt hàng của quý khách. Xin chân thành cảm ơn!!
Báo giá cát – Báo giá các loại cát xây dựng
Giá cát xây dựng với nhiều loại cát phổ biến nhất hiện nay. Đem lại hiệu quả xây dựng cao, kéo dài tuổi thọ cho công trình. Mời quý khách tham khảo báo giá
STT | CÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNG | TÍNH M3 | GIÁ CÓ VAT 10% |
1 | Cát xây tô | 150.000 | 160.000 |
2 | Cát bê tông loại 1 | 245.000 | 255.000 |
3 | Cát bê tông loại 2 | 200.000 | 210.000 |
4 | Giá cát lấp | 140.000 | 145.000 |
Bảng báo giá đá xây dựng
Giá đá xây dựng được chúng tôi hỗ trợ cập nhật chi tiết, đầy đủ mọi thông tin mà quý khách đang tìm kiếm. Công ty chúng tôi có mẫu thử cho từng loại đá để quý khách kiểm định chất lượng một cách dễ dàng nhất
STT | TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG | TÍNH M3 | GIÁ CÓ VAT 10% | GHI CHÚ |
3 | Đá 1 x 2 (đen) | 295.000 | 295.000 | |
4 | Đá 1 x 2 (xanh) | 430.000 | 430.000 | |
5 | Đá mi bụi | 300.000 | 300.000 | |
5 | Đá mi sàng | 290.000 | 290.000 | |
6 | Đá 0 x 4 loại 1 | 270.000 | 270.000 | |
6 | Đá 0 x 4 loại 2 | 250.000 | 250.000 | |
7 | ĐÁ 4 X 6 | 300.000 | 300.000 | |
7 | ĐÁ 5 X 7 | 300.000 | 300.000 |
Bảng báo giá Gạch xây dựng(năm 2025) tại Thép Mạnh Cường Phát
Giá gạch xây dựng sau đây cung cấp chi tiết các sản phẩm: Gạch ống Đồng tâm 17, Gạch ống Thành Tâm, Gạch an bình, Gạch block 100x190x390, Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18, Gạch ống Quốc Toàn,…
STT | Sản phẩm | Đơn vị | Quy cách | Đơn giá (VNĐ) |
1 | Gạch ống Phước Thành | Viên | 8 x 8 x 18 | 1.080 |
2 | Gạch đinh Phước Thành | Viên | 4 x 8 x 18 | 1.080 |
3 | Gạch ống Thành Tâm | Viên | 8 x 8 x 18 | 1.090 |
4 | Gạch đinh Thành Tâm | Viên | 4 x 8 x 18 | 1.090 |
5 | Gạch ống Đồng tâm 17 | Viên | 8 x 8 x 18 | 950 |
6 | Gạch đinh Đồng Tâm 17 | Viên | 4 x 8 x 18 | 950 |
7 | Gạch ống Tám Quỳnh | Viên | 8 x 8 x 18 | 1.090 |
8 | Gạch đinh Tám Quỳnh | Viên | 4 x 8 x 18 | 1.090 |
9 | Gạch ống Quốc Toàn | Viên | 8 x 8 x 18 | 1.090 |
10 | Gạch đinh Quốc Toàn | Viên | 4 x 8 x 18 | 1.090 |
11 | Gạch an bình | Viên | 8 x 8 x 18 | 850 |
12 | Gạch hồng phát đồng nai | Viên | 4 x 8 x 18 | 920 |
13 | Gạch block 100x190x390 | Viên | 100x190x390 | 5.500 |
14 | Gạch block 190x190x390 | Viên | 190x190x390 | 11.500 |
15 | Gạch block 19*19*19 | Viên | 19*19*19 | 5800 |
16 | Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18 | Viên | 8x8x18 | 1.300 |
17 | Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18 | Viên | 4x8x18 | 1.280 |
Tại sao lại chọn bảng báo giá cát đá xây dựng tại Thép Mạnh Cường Phát ?
- Báo đúng giá vì thế giá luôn ở mức thấp hơn so với các đơn vị khác
- Đa dạng các loại phương tiện vận chuyển sẽ giúp công trình của bạn không bị chậm tiến độ thi công
- Nhân viên vận chuyển hàng hóa nhanh, bốc xếp ngay tại Công trình
- Nguồn cát đá sạch luôn được đảm bảo, bảo đảm chất lượng, không phải sàng lại
Báo giá cát đá đóng bao
Việc sử dụng dịch vụ cung ứng cát đá đóng bao giúp thuận lợi trong quá trình xây dựng hơn. Vận chuyển cũng trở nên dễ dàng
Báo giá cát đóng bao
- Cát xây tô (hạt mịn) : 25.000/ 1bao
- Cát Bê Tông (hạt vàng) : 30.000/ 1bao
- Cát hồng ngự (hạt mịn) : 25.000/ 1bao
- Cát san lấp : 20.000/ 1bao
- Cát bê tông (hạt len,đen) : 28.000/ 1bao
- cát vàng (hạt nhỏ dùng cho xây và tô) : 25.000/ 1bao
Báo giá đá đóng bao
- Đá mi đen : 35.000/1bao – Đá mi xanh : 45.000/1bao
- Đá 0/4 đen : 38.000/1bao – Đá 0/4 xanh : 48.000/1bao
- Đá 1/2 đen : 40.000/1bao – Đá 1/2 xanh 50.000/1bao
- Đá 4/6 đen : 40.000/1bao – Đá 4/6 xanh 50.000/1bao
- Đá 5/7 đen : 37.000/1bao – Đá 5/7 Xanh : 47.000/1bao
Hiện nay thị trường xây dựng sử dụng các loại cát đá nào?
Có vô số loại cát đá được sử dụng hiện nay. Nắm vững đặc tính từng loại vật tư sẽ giúp bạn tìm ra loại vật liệu xây dựng phù hợp nhất cho công trình của bạn, cùng chúng tôi tìm hiểu sau đây
Tổng hợp các loại đá trên thị trường, sẽ được chia ra các nhóm chính sau đây:
– Đá mi bụi: Mức độ lọt sàng thấp là ưu điểm lớn nhất của đá mi bụi, do đó nó sẽ giữ được độ mịn và bóng. Và bên cạnh đó, nó còn có thể thay thế vài trò của cát xây dựng
– Đá đen xanh (1×2) kết hợp với xi măng để tạo thành bê tông trong xây dựng.
– Đá 4×6: Sử dụng loại đá này với xi măng để đổ bê tông cho các khu nhà xưởng. Những công trình có hạng mục yêu cầu đòi hỏi độ nén cao
– Đá 5×7: Đặc tính giống đá 4×6, dùng để đổ móng, xây nền cho các công trình lớn
Phân loại cát chính trong xây dựng
– Cát bê tông: Hạt to và lẫn nhiều đá là đặc điểm nhận biết đầu tiên của cát bê tông, không qua quá trình lọc đá. Thường kết hợp chung với xi măng, tạo nên bê tông cốt thép vững chắc cho công trình.
– Cát san lấp: Sử dụng cát san lấp nhiều nhất trong các hạng mục thi công các hố đường, móng nhà, giá thành cũng là loại rẻ nhất….
– Cát dùng để xây tô: Đây là loại cát đã qua quá trình lọc kĩ càng. Thường kết hợp với xi măng để tạo nên hỗn hợp đặc sánh, tạo ra các bức tường phẳng và mịn, đẹp
Tình hình cát đá xây dựng cập nhật tại Thép Mạnh Cường Phát
Các thông tin chi tiết mà công tin chúng tôi đã cung cấp sẽ là các thông tin xác thực giúp cho mọi khách hàng có cái nhìn cận cảnh hơn. Các thông tin khác được chúng tôi đăng tải lên trang giá cát đá xây dựng. Mời quý khách truy cập để biết thêm chi tiết
Vật liệu xây dựng luôn được đòi hỏi ngày càng nhiều do công trình xây dựng tăng. Trong đó, giá cát đá ngày càng được tăng cao đồng nghĩa với việc số lượng cát đá ngày đang dần trở nên khan hiếm đi. Điều này vô tình giúp cho các cơ sở kinh doanh thi nhau hét giá với chủ thầu xây dựng
Cát đá xây dựng phân loại ra nhiều giá riêng biệt dựa vào từng loại cát đá và số lượng đặt mua. Vào thời kì khan hiếm thế này, thì hiện nay chúng lại có giá lên đến gấp 2, gần gấp 3 như bình thường