0988 707 505

Home>Bảng báo giá sắt thép xây dựng>Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina. Bảng báo giá sắt thép xây dựng đại quát sẽ được chúng tôi đăng vận chuyển 1 phương pháp phần lớn. Việc cập nhật những thông báo về giá cả đều đặn sẽ tạo điều kiện cho người dùng sở hữu thể tiện dụng tìm ra thời khắc tìm vật tư xây dựng phù hợp nhất. Với bãi kho hàng rộng rãi, chúng tôi không giới hạn số lượng đơn hàng, bảng báo giá thép Pomina chính hãng. Thi công an toàn, công trình đạt độ thẩm mỹ cao, tuổi thọ kéo dài qua năm tháng

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina – Giá cả cập nhật tại kho hàng công ty Thép Mạnh Cường Phát

Cập nhật liên tục và mới nhất đơn báo giá các loại sắt thép xây dựng tại VLXD Thép Mạnh Cường Phát. Cung cấp cho khách hàng những thông tin mới nhất. Chính xác nhất về giá các loại sắt thép 24h trong ngày hôm nay.

Bảng báo giá thép Pomina

Bảng báo giá thép Pomina sẽ điều chỉnh để mang lại mức giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng và các đại lý lớn nhỏ trên toàn quốc. Bảng giá sau đây là các thông tin để quý khách có thể tham khảo thêm. Hotline: 0313694028 – 0919 741 066 – 0988707505Lưu ý về bảng báo thép Pomina trên:

  • Bảng báo giá thép Pomina trên chưa bao gồm 10% thuế VAT
  • Miễn phí chuyển vận cho quý khách trong khu vực nội ô TP.HCM.
  • Đối với các quý khách ở tỉnh thành khác sẽ có phí tải hoặc không với tùy đơn hàng (vui lòng liên hệ phòng buôn bán để biết chi tiết).
  • Sau lúc đặt hàng 8 – 24 tiếng sẽ mang hàng ngay tại Dự án (tùy vào số lượng ít hay nhiều, Công trình ở gần hay xa)
  • Quốc Việt mang hệ thống xe vận chuyển, xe cẩu đa tải trọng, số lượng lớn đảm bảo tải nhanh chóng và kịp thời.
  • Thanh toán 100% tiền mặt sau khi nhận hàng hoặc chuyển khoản. có xuất hóa đơn đỏ trong trường hợp người mua sở hữu đề nghị.
  • Công ty chúng tôi chỉ thu tiền sau lúc người dùng đã kiểm soát đông đảo số lượng, quy bí quyết, chất lượng hàng hóa được giao.

Bảng báo giá thép Pomina năm 2020 cập nhật chi tiết mới nhất

Bảng báo giá thép Pomina

Nhận biết thép cuộn pomina qua chữ nổi “POMINA”

Chú ý lúc chọn lọc Thép cuộn Pomina cốt yếu được nhận mặt qua chữ nỗi “POMINA” trên bề mặt, tiêu dùng thước đo khoảng cách giữa chữ nổi “POMINA” là 0,5 mét.

Thép cây Pomina (Thép Vằn)

Thép cây Pomina tại Thép Mạnh Cường Phát mang dạng cây trong khoảng phi 10 tới phi 32, mỗi cây có độ dài khăng khăng 11,7m/ cây. Bao gồm các cường độ khác nhau : ( CB300, CB400, SD390, SD295, Gr60 …)

Dấu hiệu nhận mặt thép cây Pomina

Để nhận biết thép cây Pomina, Cả nhà hãy Nhìn vào mặt bên trên thanh thép, bạn sẽ thấy với in hình trái táo nổi & kích thước của sản phẩm trong khoảng D10 mm – D 40 mm. Mặt đối diện của thanh thép sẽ diễn đạt kí hiệu mác thép theo từng cái tiêu chuẩn: CB300, CB400, SD390, SD295, Gr60 …

Bảng báo giá thép Pomina chúng tôi phân phối sẽ bao gồm phần lớn giá những chiếc thép cuộn, thép cây (trơn, vằn) theo những kích thước khác nhau một bí quyết chi tiết để quý khách tùy thời có thể lựa chọn

Hiện nay nhu cầu xây dựng ngày một nâng cao cao. vật liệu cốt yếu của 1 Công trình xây dựng là sắt thép bởi vậy mang càng phổ biến công ty kinh doanh sắt thép mở ra. Nhưng ko phải bạn cũng sắm được sắt thép chất lượng đúng giá cho Dự án của mình.

Chính vì lẽ đó Thép Mạnh Cường Phát mới chủ động cập nhật trình giá thép Pomina cũng như giá sắt thép xây dựng các cái mới nhất, xác thực nhất từ xưởng cung ứng cho quý người dùng.

Trong bảng báo giá:

– Thép cuộn phi 6, phi 8 sẽ được giao qua cân thực tiễn.

– Thép cây phi 10 đến 32 : thép cây, giao qua cách đếm cây thực tế ngay Dự án.

– Thép Pomina đa dạng về các dòng mác thép khác nhau. người mua sở hữu nhu cầu, xin liên hệ đế phòng ban buôn bán để được báo giá nhanh nhất.

– Bảng giá đã bao gồm giá tiền chuyển vận. Qúy khách sẽ ko trả thêm bất cứ giá tiền nào ví như phát sinh.

– Bảng giá đã bao gồm thuế VAT 10%.

– những sản phẩm được chúng tôi sản xuất đều là hàng xịn. các khoản trong giao kèo rõ ràng & với sự hợp nhất giữa 2 bên.

– nhắc tính từ lúc nhận được đơn hàng chính thức, chúng tôi sẽ chuyên chở đến tận nơi chỉ mất khoảng sớm nhất.

Công ty Thép Mạnh Cường Phát chúng tôi còn nhận cung cấp các loại bảng báo giá khác như

* Bảng báo giá Xà gồ xây dựng C – Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

* Xà gồ C – Z mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

* Xà gồ hộp, xà gồ ống đen và mạ kẽm trong khoảng loại nhỏ cho đến chiếc to theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam….

* Bảng báo giá Thép hình U-I-V-H phổ thông về quy phương pháp và độ dày, từ hàng trong nước cho đến hàng nhập khẩu.

* Bảng báo giá Tôn xây dựng đổ sàn deck sóng cao 50mm – 75mm – 80mm chuyên chuyên dụng cho thi công đổ sàn kho nhà xưởng, nhà để xe….giúp tiết kiện giá thành và giảm độ nặng cho Công trình.

* Tôn cách nhiệt PU, cách nhiệt PE giúp giảm tiếng ổn và chống hot hiệu quả.

* Tôn lấy sáng tiêu dùng để lấy ánh sáng ngẫu nhiên giúp tiết kiện điện năng.

* Tôn lợp cán 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, Kliplok cắt theo chiều dài, khổ độ tùy từng Dự án.

* Bảng báo giá thép hộp, hộp đen và mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

* Bảng báo giá thép ống SeAH theo tiêu chuẩn ASTM.

* tuy nhiên, chúng tôi còn sản xuất các phụ kiện liên quan đến nhà thép tiền chế….

Với phương châm ” Uy tín – giá cả hợp lý – dùng cho thấp nhất”. tới với với tổ chức chúng tôi quý khách sẽ với được phần đông thông tin về sản phẩm và sự bằng lòng nhất.

Bảng báo giá thép Việt Nhật | Hotline: 0313694028 – 0919 741 066 – 0988707505

Chúng tôi sẽ điều chỉnh để mang lại mức giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng và các đại lý lớn nhỏ trên toàn quốc. Bảng giá sau đây là các thông tin để quý khách có thể tham khảo thêm.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Việt Mỹ

Bảng báo giá thép Việt Mỹ cung cấp đầy đủ chi tiết. Công ty có nhiều chinh nhánh và cửa hàng lớn nhỏ tại Tp HCM nhằm đáp ứng nhanh nhất nhu cầu cho mọi công trình.

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP VAS

VIỆT MỸ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

VAS

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

12,450

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

12,450

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

76.400

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

126.500

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

169.200

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

214.000

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

282.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

361.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

430.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

565.000

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

liên hệ

Bảng báo giá thép Miền Nam | Hotline: 0313694028 – 0919 741 066 – 0988707505

Bảng báo giá thép Miền Nam bao gồm giá cả và đơn vị tính. Gọi điện qua hotline bên dưới để được hỗ trọ tư vấn nhanh nhất.

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Một số bộ tiêu chuẩn về thép xây dựng đang được áp dụng phổ biến

Hiện nay, các sản phẩm sắt thép xây dựng đang được áp dụng theo một số bộ tiêu chuẩn phổ biến như: Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3505 – 1996, JIS G3112 – 1987. Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008, tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A615/A615M-08. Và tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 4449:1997.

Để có được thông tin chính xác về các bộ tiêu chuẩn trên. Quý khách vui lòng tìm hiểu thêm trên website hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi  để được tư vấn kỹ hơn. Xin chân thành cảm ơn quý khách.

Bảng báo giá thép Pomina

Tiêu chuẩn đối với các sản phẩm thép cuộn

– Thép cuộn có dạng dây, được cuộn tròn. Với bề mặt trơn nhẵn có đường kính thông thường là phi 6mm, phi 8mm, phi 10mm.

– Loại thép này được cung cấp ở dạng cuộn có trọng lượng trung bình khoảng 700kg/cuộn. Đến 2.000kg/cuộn.

– Về yêu cầu kỹ thuật: Đặc tính cơ lý của thép cuộn phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn nóng chảy. Giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái để  nguội. Tính cơ lý của từng loại thép và hương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn thép.

– Điều quang trọng là mác thép thường được sử dụng: CT3, SWRM12,…

Tiêu chuẩn đối với các sản phẩm thép thanh vằn

Khi nói thép thanh vằn (thép gân) hay còn được gọi là thép cốt thép bê tông. Với mặt ngoài có gân, có đường kính từ 10 mm đến 51 mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m/thanh. Được xuất xưởng ở dạng bó,có khối lượng trung bình từ 1.500kg/bó đến 3.000 kg/bó.

Đường kính : Loại thép này có đường kính phổ biến: Φ10, Φ12, Φ14, Φ16, Φ18, Φ20, Φ22, Φ25, Φ28, Φ32.

Yêu cầu kỹ thuật: Tính cơ lý của thép cũng giống như thép cuộn phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy. Giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng Phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính cơ lý của từng loại thép và. Phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Mác thép thường được sử dụng: SD295, SD390, CII, CIII, Gr60, Grade460, SD490, CB300, CB400, CB500

Nhà cung ứng vật liệu xây dựng uy tín – giá rẻ tại Thị trường Miền Nam

Nắm bắt được nhu cầu xây dựng ngày càng cao, nên rất nhiều đơn vị chuyên hoạt động bên lĩnh vực cát đá, xi măng, sắt thép xây dựng ra đời. Thế nhưng, nếu khách hàng muốn đảm bảo an toàn cho công trình, cũng như là mức chi phí phải bỏ ra. Thì nên tìm hiểu kĩ nhà phân phối nhiều kinh nghiệm để tránh tiền mất tật mang

Qúy khách có thể an tâm liên hệ đến công ty Thép Mạnh Cường Phát của chúng tôi để được hướng dẫn một cách chi tiết nhất. Đặt hàng các loại vật tư chất lượng cao, không lẫn tạp chất. Phương châm hoạt động của chúng tôi là nói không với hàng nhái, hàng kém chất lượng. Giúp mọi công trình xây dựng đạt được độ chắc chắn tuyệt đối, giá cả hợp lý

Là một trong những đơn vị uy tín, đi đầu trong ngành vật liệu xây dựng hiện nay ở thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và cả nước nói chung. Công ty vật liệu xây dựng của chúng tôi cung cấp nhiều sản phẩm vật liệu xây dựng khác nhau. Nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng.

Các thắc mắc về Bảng báo giá thép Pomina:

Thép Pomina mang phải vật liệu mang tính thẩm mĩ cao hay không?

  • Thép Pomina: vật liệu dễ tạo hình. Chính cho nên thép Pomina là chọn lựa bậc nhất cho các Dự án với tính thông minh cao.
  • Thực tiễn cho thấy đã với rất nhiều những kiếm trúc nguy nga, độc đáo, nức tiếng thế giới được khiến bằng thép, hứa hẹn nhiều sự thông minh mới lâu dài.

Biến động của thị trường có tác động đến giá thép Pomina không?

  • Hiện nay đông đảo các sản phẩm sắt thép nói riêng & vật liệu xây dựng khái quát đều có giá cả bị biến động theo thị phần trong & ngoài nước. 
  • Mặc dầu mang phổ thông chính sách bình ổn giá, ngoài ra giá thép Pomina vẫn có phổ thông biến động, lúc lên, lúc xuống.
  • Chính thành ra những chủ đầu cơ, các chủ thầu xây dựng phải chóng vánh nắm bắt tình hình giá cả theo thị phần từng giờ, từng ngày.

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ với chúng tôi ngay

Công ty TNHH TM DV Thép Mạnh Cường Phát
Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/
Trụ sở chính: E10/295 F Quốc Lộ 50. Ấp 5 Xã Phong Phú – Huyện Bình Chánh – Hồ Chí Minh
Gmail : thepcuongmanhphat@gmail.com
Hotline: 0313694028 – 0919 741 066 – 0988707505