0908 456 999

Home>Tin tức vật liệu xây dựng>Bảng báo giá thép Việt Nhật Huyện Củ Chi TPHCM

Bảng báo giá thép Việt Nhật Huyện Củ Chi TPHCM

Bảng báo giá thép Việt Nhật Huyện Củ Chi TPHCM năm 2020 được doanh nghiệp VLXD Mạnh Dũng cập nhật 24/24H. Đem đến cho quý khách bảng báo giá mới nhất trong khoảng nhà máy cung ứng. Bên cạnh đó, chúng tôi mở mang quy mô phân phối ra phần nhiều Giá sắt thép xây dựng các quận thị xã tại TPHCM.

Bảng báo giá thép Việt Nhật Huyện Cần Giờ TPHCM năm 2020

Bảng báo giá thép Việt Nhật Huyện Củ Chi TPHCM

Bảng báo giá thép Việt Nhật Huyện Củ Chi TPHCM năm 2020 | VLXD Mạnh Dũng

Bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua đường dây nóng bên dưới để được hỗ trợ. Hoặc truy cập địa chỉ của kho Lớn chọn và mua trực tiếp

Giá nguyên liệu xây dựng năm 2020, Bảng báo giá tôn xây dựng là một trong những mục tiêu được các nhà đầu tư, chủ thầu xây dựng quan tâm hàng đầu.

Sắt xây dựng sở hữu phổ biến có phổ quát ngoài mặt và phổ biến cái với chất lượng và độ tinh chế khác nhau, rất phù hợp cho từng điều kiện xây dựng và chất lượng Công trình khác nhau.

Do đó, bảng báo giá , Bảng báo giá thép tấm sẽ liên tục lên xuống, điều này đã vô tình gây khó khăn cho các bạn trong việc cập nhật như thế nào mới chính xác

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.200

 

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

60.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

90.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

134.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.000

Cập nhật liên tục và mới nhất giá trị bản quyền tại công ty VLXD Mạnh Dũng. Cung cấp cho khách hàng những thông tin mới nhất.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất tại Tphcm năm 2020

Giá sắt thép xây dựng chính xác nhất 24 giờ trong ngày hôm nay. Bảng báo giá thép Việt Nhật bao gồm các loại hàng hóa, trọng lượng tương ứng lớn mỗi đơn giá khác nhau

BẢNG BÁO GIÁ THÉP POMINA | Hotline: 0919741066 – 0908 456 999

Bảng báo giá thép Pomina có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Cho nên để nắm được giá bán chính xác nhất xin quý khách vui lòng liên hệ qua đường dây nóng của chúng tôi.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | Hotline: 0919741066 – 0908 456 999

Bảng báo giá thép Việt Nhật sẽ điều chỉnh để mang lại mức giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng và các đại lý lớn nhỏ trên toàn quốc. Bảng giá sau đây là các thông tin để quý khách có thể tham khảo thêm.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

BẢNG BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM | Hotline: 0919741066 – 0908 456 999

Bảng báo giá thép Miền Nam bao gồm giá cả và đơn vị tính. Gọi điện qua hotline bên dưới để được hỗ trọ tư vấn nhanh nhất.

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Một vài lưu ý trong bảng báo giá:

  • Đối sở hữu các mẫu thép cuộn, Bảng báo giá thép Việt Nhật sẽ được giao qua cân, thép cây đếm cây ngay tại công trình
  • Trong bảng báo giá đã bao gồm phí tải hàng và 10% thuế VAT
  • Hàng mới 100%, Báo giá cát san lấp còn nguyên tem nhãn chưa qua tiêu dùng.
  • Vận chuyển miễn phí bằng xe với cẩu tự hàng của doanh nghiệp.
  • Vận chuyển hàng hóa trong ngày, Báo giá cát bê tông tùy vào số lượng đặt hàng.
  • Đặt hàng số lượng phổ thông sẽ được ưu đãi nên vui lòng liên hệ phòng buôn bán để với đơn giá giảm giá.

Đơn đặt hàng sẽ thay đổi về giá cả theo số lượng. giảm giá khi đặt hàng số lượng phổ biến, vui lòng địa chỉ phòng buôn bán để nhận báo giá chính xác và khuyến mại nhất.

Bảng báo giá thép Việt Nhật Huyện Củ Chi TPHCM

GHI CHÚ VỀ BẢNG GIÁ SẮT THÉP XÂY DỰNG:

– Đơn giá của mỗi sản phẩm sắt thép trên website Bảng Báo giá Thép Việt Nhật  của chúng tôi chỉ mang tính chất tham khảo. Vì vậy để biết được chính xác giá của các sản phẩm. Quý khách xin vui lòng liê hệ trực tiếp với chúng tôi qua số Hotline phía dưới để nhận báo giá chính xác nhất.

– Phương Thức Giao Hàng: Giao hàng đến chân công trình.

– Thép cuộn được giao theo cân thực tế, thép cây được giao theo cách đếm cây.

– Công ty luôn có đội ngũ nhân viên và hệ thống xe tải lớn nhỏ giao hàng đến tận chân công trình cho toàn Miền Nam.

– Công ty có nhiều chinh nhánh và cửa hàng lớn nhỏ tại Tp HCM nhằm đáp ứng nhanh nhất nhu cầu 
cho mọi công trình.

– Phương Thức Thanh Toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Như chúng ta đều biết, khi lựa chọn mua bất kỳ sản phẩm sắt thép nào thì giá thành. Và chất lượng sản phẩm là điều chúng ta quan tâm đầu tiên. Đơn giá – báo giá sắt thép có thể nói chính là thông tin đầu tiên mà khách hàng cần tiếp cận để từ đó nắm bắt được và đưa ra lựa chọn sản phẩm sắt Thép sao cho phù hợp. Khi đến với công ty chúng tôi. Nhất định quý khách hàng sẽ thấy rõ được những ưu đãi lớn về giá thành của chúng tôi là tốt nhất.

Đại lý Vật liệu xây dựng Mạnh Dũng – Hân hạnh phục vụ quý khách

Tạo dựng thương hiệu lâu năm trong nghề vật liệu xây dựng, chúng tôi đã làm cho chấp thuận phần lớn mọi người dùng bằng cách dịch vụ: giải đáp miễn phí, lập mưu hoạch vận tải chi tiết, bảo hành hàng hiệu, đầu cơ máy móc..

Cập nhật thông báo sốt dẻo về các loại vật liệu đang mang tại kho hàng

Sản phẩm hàng hóa: Số lượng thép Việt Nhật mà các bạn đặt sẽ là 100% hàng mới xuất xưởng trong khoảng cơ sở chính và còn nguyên tem nhãn cũa hãng

Vận chuyển hàng: với số lượng xe vận chuyển mang công suất lớn, vật chuyển hàng háo trên mọi địa hình, nhầm mang đến sản phẩm cho các bạn trong bất cứ điều kiện nào

Thanh toán chi phí: khách hàng với thể thương lượng bằng cách trả 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

Thông tin chi tiết xin liên hệ

Công ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng Mạnh Dũng

Trụ sở chính: 461 Lê Văn Lương, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành Phố Hồ Chi Minh

Gmail : tnhhvlxdmanhdung@gmail.com

Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/

Tumblr: Tumblr Vlxd Mạnh Dũng

Hotline: 0919741066 – 0908 456 999

2020/10/19Thể loại : Tin tức vật liệu xây dựngTin tứcTin tức sắt thép xây dựngTab : ,