0988 707 505

Home>Báo giá cát đá đóng bao>Cát Đá Đóng Bao tỉnh Long An

Cát Đá Đóng Bao tỉnh Long An

Cát Đá Đóng Bao tỉnh Long An tại Công ty Thép Mạnh Cường Phát là dịch vụ nhanh và nhiều tiện lợi. Khách hàng có thể dựa vào bảng giá mà tính toán mức chi phí mua sao cho hợp lý nhất. Công tác vận chuyển vật liệu xây dựng đến tận chân công trình. Số lượng cát đá không giới hạn, dù khách hàng có đặt mua bao nhiêu thì công ty chúng tôi đều có thể đáp ứng

Cát Đá Đóng Bao tỉnh Long An

Báo giá cát đá đóng bao tỉnh Long An – báo giá nguyên vật liệu xây dựng tại Thép Mạnh Cường Phát

Bảng báo giá cát đá xây dựng được công ty Thép Mạnh Cường Phát gửi đến với mọi khách hàng. Cập nhật liên tục và mới nhất bảng giá đá xây dựng tại tphcm.

Báo giá cát đóng bao

  1. Cát xây tô (hạt mịn) : 25.000/ 1bao
  2. Cát Bê Tông (hạt vàng) : 30.000/ 1bao
  3. Cát hồng ngự (hạt mịn) : 25.000/ 1bao
  4. Cát san lấp : 20.000/ 1bao
  5. Cát bê tông (hạt len,đen) : 28.000/ 1bao
  6. cát vàng (hạt nhỏ dùng cho xây và tô) : 25.000/ 1bao

Báo giá đá đóng bao

  1. Đá mi đen : 35.000/1bao     – Đá mi xanh : 45.000/1bao
  2. Đá 0/4 đen : 38.000/1bao          – Đá 0/4 xanh : 48.000/1bao  
  3. Đá 1/2 đen : 40.000/1bao       – Đá 1/2 xanh 50.000/1bao
  4. Đá 4/6 đen : 40.000/1bao       – Đá 4/6 xanh 50.000/1bao
  5. Đá 5/7 đen : 37.000/1bao      –  Đá 5/7 Xanh : 47.000/1bao

Bảng báo giá cát xây dựng tỉnh Long An – Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505

Thành lập và hoạt động lâu năm, công ty chúng tôi là đại chỉ uy tín cho mọi khách hàng tại khu vực Miền Nam. Các vật tư xây dựng được chúng tôi liên kết với các cơ sở khai thác uy tín, có giấy phép của cục quản lý, chất lượng được kiểm định chặt chẽ.

Báo giá cát – Báo giá các loại cát xây dựng

STT CÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
3 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
4 Giá cát lấp 140.000 145.000

Bảng báo giá đá xây dựng

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
3 Đá 1 x 2 (đen) 295.000 295.000  
4 Đá 1 x 2 (xanh) 430.000 430.000  
5 Đá mi bụi
300.000 300.000  
5 Đá mi sàng
290.000 290.000  
6 Đá 0 x 4 loại 1
270.000 270.000  
6 Đá 0 x 4 loại 2
250.000 250.000  
7 ĐÁ 4 X 6 300.000 300.000  
7 ĐÁ 5 X 7 300.000 300.000

Bảng báo giá Gạch xây dựng(năm 2020) tại Thép Mạnh Cường Phát

STT

Sản phẩm

Đơn vị

Quy cách

Đơn giá (VNĐ)

1

Gạch ống Phước Thành

Viên

8 x 8 x 18

1.080

2

Gạch đinh Phước Thành

Viên

4 x 8 x 18

1.080

3

Gạch ống Thành Tâm

Viên

8 x 8 x 18

1.090

4

Gạch đinh Thành Tâm

Viên

4 x 8 x 18

1.090

5

Gạch ống Đồng tâm 17

Viên

8 x 8 x 18

950

6

Gạch đinh Đồng Tâm 17

Viên

4 x 8 x 18

950

7

Gạch ống Tám Quỳnh

Viên

8 x 8 x 18

1.090

8

Gạch đinh Tám Quỳnh

Viên

4 x 8 x 18

1.090

9

Gạch ống Quốc Toàn

Viên

8 x 8 x 18

1.090

10

Gạch đinh Quốc Toàn

Viên

4 x 8 x 18

1.090

11

Gạch an bình

Viên

8 x 8 x 18

850

12

Gạch hồng phát đồng nai

Viên

4 x 8 x 18

920

13

Gạch block 100x190x390

Viên

100x190x390

5.500

14

Gạch block 190x190x390

Viên

190x190x390

11.500

15

Gạch block 19*19*19

Viên

19*19*19

5800

16

Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18

Viên

8x8x18

1.300

17

Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18

Viên

4x8x18

1.280

Tại sao lại chọn bảng báo giá cát đá xây dựng tại Thép Mạnh Cường Phát?

  • Báo đúng giá vì thế giá luôn ở mức thấp hơn so với các đơn vị khác
  • Đa dạng các loại phương tiện vận chuyển sẽ giúp công trình của bạn không bị chậm tiến độ thi công
  • Nhân viên vận chuyển hàng hóa nhanh, bốc xếp ngay tại Công trình
  • Nguồn cát đá sạch luôn được đảm bảo, bảo đảm chất lượng, không phải sàng lại

Tin liên quan

Cát xây dựng

Đá xây dựng

Gạch xây dựng

Xi măng xây dựng

Các loại cát đá xây dựng phổ biến nhất hiện nay

Nhằm giúp khách hàng hiểu rõ thêm, chúng tôi sẽ cung cấp các loại cát đá mà nhiều công trình hiện nay đang sử dụng. Đem lại hiệu quả vượt trội nhất, giúp công trình đạt được độ ổn định:

Tổng hợp các loại đá trên thị trường, sẽ được chia ra các nhóm chính sau đây:

– Đá mi bụi: Ưu điểm lớn nhất của loại đá này đó là mức độ lọt sàng nhỏ, do đó nó sẽ giữ được độ mịn và bóng. Và bên cạnh đó, nó còn có thể thay thế vài trò của cát xây dựng

– Đá đen xanh (1×2) thường dùng để trộn tạo thành bê tông trong xây dựng.

– Đá 4×6: Sử dụng loại đá này với xi măng để đổ bê tông cho các khu nhà xưởng. Những công trình có hạng mục yêu cầu đòi hỏi độ nén cao

– Đá 5×7: Giống đá 4×6, dùng để đổ móng, xây nền cho các công trình lớn

Cát có nguồn gốc khai thác từ nhiều nơi khác nhau, nhất là khu vực sông ngòi. Sau đây là phân loại cát chính trong xây dựng:

– Cát bê tông: Đặc điểm của loại cát này là có hạt to và có nhiều đá, không qua quá trình lọc đá. Thường kết hợp chung với xi măng, tạo nên bê tông cốt thép vững chắc cho công trình.

– Cát san lấp: Loại này được dùng nhiều nhất để san lấp các hố đường, móng nhà, giá thành cũng là loại rẻ nhất….

– Cát dùng để xây tô: Đây là loại cát đã qua quá trình lọc kĩ càng. Thường kết hợp với xi măng để tạo nên hỗn hợp đặc sánh, tạo ra các bức tường phẳng và mịn, đẹp

Thông tin khảo sát về giá cát đá xây dựng tại thị trường Miền Nam

Những thông tin mà công ty Vật Liệu Xây Dựng Thép Mạnh Cường Phátcung cấp, sẽ là các thông tin xác thực giúp cho mọi khách hàng có cái nhìn cận cảnh hơn. Các thông tin khác được chúng tôi đăng tải lên trang giá cát đá xây dựng. Mời quý khách truy cập để biết thêm chi tiết

Thị trường xây dựng là nơi luôn đòi hỏi các vật tư xây dựng ngày càng nhiều. Trong đó, giá cát đá ngày càng được tăng cao đồng nghĩa với việc số lượng cát đá ngày đang dần trở nên khan hiếm đi. Điều này vô tình giúp cho các cơ sở kinh doanh thi nhau hét giá với chủ thầu xây dựng

Cát đá xây dựng được chia ra nhiều loại khác nhau, và đương nhiên ở mỗi loại sẽ có giá riêng của chúng. Vào thời kì khan hiếm thế này, thì hiện nay chúng lại có giá lên đến gấp 2, gần gấp 3 như bình thường