0908 456 999

Home>Tin tức sắt thép xây dựng>Báo giá thép Miền Nam Quận Gò Vấp Tphcm

Báo giá thép Miền Nam Quận Gò Vấp Tphcm

Báo giá thép Miền Nam Quận Gò Vấp Tphcm năm 2020. VLXD Mạnh Dũng luôn luôn cập nhật và cung cấp Bảng báo giá Thép Miền Nam sớm nhất. Sự tăng giảm thất thường do nhu cầu của khách hàng ở mỗi thời điểm khác nhau nên giá cả cũng khách nhau. Báo giá thép Miền Nam đang đứng đầu vì cung cấp giá cả một cách thiết thực, phù hợp với kinh tế thị trường đang có nhiều biến động. Dịch vụ uy tín, nhà máy đạt chuẩn và thực hiện dịch vụ miễn phí giao hàng

Báo giá thép Miền Nam Quận Bình Tân TPHCM

Báo giá thép Miền Nam Quận Gò Vấp Tphcm

Báo giá thép Miền Nam Quận Gò Vấp Tphcm năm 2020 mới nhất tại VLXD Mạnh Dũng

Để quý khách có cái nhìn toàn diện hơn thì chúng tôi công bố mức giá. Cũng như Bảng báo giá Thép Miền Nam tại Mạnh Dũng để khách hàng dẽ dàng so sánh mức giá tại các nơi khác dễ hơn. Đa dạng và nhiều chủng loại, mẫu mã, từ phi 6 đến phi 8, chiều dài và khối lượng khác nhau. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Môi trường hoạt động kinh doanh thuận lợi hơn khi chúng tôi mở rộng quy mô ra các quận huyện tại TPHCM và các tỉnh lân cận khác. Để khách hàng dễ dàng và thuận tiện trong khi vận chuyển, đặt hàng, tiết kiệm thời gian và công sức

BẢNG BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | Hotline: 0919741066 – 0908 456 999

Bảng báo giá Thép Miền Nam sẽ điều chỉnh để mang lại mức giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng và các đại lý lớn nhỏ trên toàn quốc. Bảng giá sau đây là các thông tin để quý khách có thể tham khảo thêm.

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Báo giá thép Miền Nam Quận Gò Vấp Tphcm

Bảng Báo Giá Thép Miền Nam | Hotline : 0919741066 – 0908 456 999

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

170.900

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc = 13.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15X 25 = 12.500 Đ/KG

Bảng báo giá Thép Pomina | Hotline : 0919741066 – 0908 456 999

Liên hệ tìm sắt thép xây dựng các mẫu :

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc = 13.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15X 25 = 12.000 Đ/KG

Vài điều bạn nên lưu ý sau

– Đơn giá trên đã bao gồm thuế và phí vận chuyển sản phẩm

– Gía cả có thể thay đổi, xin khách hàng hãy gọi tới hotline để được hướng dẫn: 0919741066 – 0908 456 999

Khách hàng có thể tham khảo qua các sản phẩm thép từ các công ty liên kết kinh doanh với Mạnh Dũng như: Thép Miền Nam, Thép Pomina, Báo giá thép Pomina,…

VLXD Mạnh Dũng – Doanh nghiệp cung ứng Báo giá thép Miền Nam Quận Gò Vấp bậc nhất tại TPCM

Công ty VlXD Mạnh Dũng hiện là đối tác tin cậy và hàng đầu của hãng Thép Pomina. Chúng tôi có màng lưới phân bố những chi nhánh rộng khắp tại địa bàn TPHCM và những đô thị phụ cận trong cả nước.

Chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá Việt Nhật, Bảng báo giá tôn xây dựng qua từng tháng cho khách hàng

Khách hàng sẽ tìm được sản phẩm đúng giá, chất lượng chính hãng từ Mạnh Dũng

Chúng tôi giao hàng trong khoảng thời gian rất nhanh, trả tiền linh động bằng phổ thông hình trả tiền khác nhau, Đảm bảo 100% do nhà máy giá thép Hòa Phát sản xuất và phân phối chính hãng tại Mạnh Dũng với thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

Với phương châm đem đến giá trị ích lợi cao nhất cho khách hàng chúng tôi Bảng báo giá thép hình đã chiếm trọn niềm tin các khách hàng đã đến có chúng tôi.

Báo giá thép Miền Nam Quận Gò Vấp Tphcm

– Chúng tôi mang nguồn lực hùng hậu sẵn sàng cung cấp thép Hòa Phát cho mọi Công trình tại TPhcm và những thức giấc lân cận

– Chúng tôi với kho hàng tại các vị trí thuận lợi luôn sẵn hàng và giao hàng nhanh tới mọi công trình

– công ty là đại diện cung cấp Thép Pomina tại khu vực Miền Nam, đặc trưng tại TPhcm

Thông tin chi tiết xin liên hệ

Công ty TNHH Kinh Doanh Vật Liệu Xây Dựng Mạnh Dũng

Trụ sở chính: 461 Lê Văn Lương, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành Phố Hồ Chi Minh

Gmail : tnhhvlxdmanhdung@gmail.com

Website: https://vlxdtruongthinhphat.com/

Myspace : https://myspace.com/vlxdtruongthinhphat

Hotline: 0919741066 – 0908 456 999

2020/10/23Thể loại : Tin tức sắt thép xây dựngTin tứcTin tức vật liệu xây dựngTab : ,