0988 707 505

Home>Tin tức sắt thép xây dựng>Giá Thép Xây Dựng Bán Lẻ

Giá Thép Xây Dựng Bán Lẻ

Giá thép xây dựng bán lẻ, cung ứng theo số lượng yêu cầu của mọi công trình do Thép Mạnh Cường Phát phân phối. Chúng tôi luôn kê khai mức giá một cách chi tiết và rõ ràng nhất. Dịch vụ hỗ trợ trực tuyến thông qua hotline hoặc email. Phạm vi cung cấp thép bán lẻ tại tất cả các quận huyện ở Tphcm và các tỉnh lân cận

Giá thép xây dựng bán lẻ – Bảng báo giá chi tiết thép xây dựng Thép Mạnh Cường Phát

Chúng tôi luôn cập nhật thông tin giá sắt thép xây dựng mỗi ngày. Xem xét và chọn mua với số lượng phù hợp với tài chính của doanh nghiệp sẽ giúp công trình của bạn tiết kiệm nhiều chi phí hơn.

Giá Thép Xây Dựng Bán Lẻ

Bảng Báo Giá Thép Hoà Phát

Bảng báo giá thép Hòa Phát đi kèm với các thông tin bên dưới. Chúng tôi sẽ điều chỉnh để mang lại mức giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng và các đại lý lớn nhỏ trên toàn quốc. Bảng giá sau đây là các thông tin để quý khách có thể tham khảo thêm

Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.200

 

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

60.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

90.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

134.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.000

Bảng báo giá thép Miền Nam

Bảng báo giá thép Miền Nam bao gồm giá cả và đơn vị tính. Gọi điện qua hotline bên dưới để được hỗ trọ tư vấn nhanh nhất

Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP MIỀN NAM

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

97.700

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.200

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

170.900

   8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

220.800

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

278.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

335.800

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

439.700

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Chúng tôi sẽ điều chỉnh bảng báo giá thép Việt Nhật để mang lại mức giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng và các đại lý lớn nhỏ trên toàn quốc.

Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT NHẬT

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

72.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

142.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

237.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

299.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

365.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

469.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Posco

Bảng báo giá thép xây dựng Posco cập nhật 24/24h. Gọi cho chúng tôi qua hotline bên dưới để nhận được tư vấn miễn phí

STT LOẠI HÀNG ĐVT Barem THÉP POSCO
1 Ký hiệu trên cây sắt   POSCO
2 D 10 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 6.17 89.900
3 D 12 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 9.77 140.785
4 D 14 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 13.45 193.814
5 D 16 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 17.56 253.039
6 D 18 ( Cây) Độ dài (11.7m) 22.23 320.334
7 D 20 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 27.45 395.554
8 D 22 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 33.12 478.252
9 D 25 ( Cây ) Độ dài (11.7m) 43.26 623.376
10 Đinh + kẽm buộc = 18.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….15x 25 = 17.500 Đ/KG

Bảng báo giá thép Pomina

bảng báo giá thép Pomina có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Cho nên để nắm được giá bán chính xác nhất xin quý khách vui lòng liên hệ qua đường dây nóng của chúng tôi.

Hotline: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505

 STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

61.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

96.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

135.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

226.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

283.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

363.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

473.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Áp dụng các tiêu chuẩn sắt thép đang phổ biến nhất hiện nay

Trên thị trường, các sản phẩm sắt thép xây dựng đang được áp dụng theo một số bộ tiêu chuẩn phổ biến như: Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3505 – 1996, JIS G3112 – 1987. Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008, tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A615/A615M-08. Và tiêu chuẩn Anh Quốc: BS 4449:1997.

Qúy khách có thể gọi cho công ty Thép Mạnh Cường Phát qua  sđt: 0313 694 028 – 0919 741 066 – 0988 707 505  để được tư vấn kỹ hơn. Đồng thời cập nhật chi tiết về các tiêu chuẩn mới nhất hiện nay. Xin chân thành cảm ơn quý khách.

Tiêu chuẩn đối với các sản phẩm thép cuộn

– Thép cuộn chia thành thép cuộn dạng tròn, thép cuộn dạng dây. Với bề mặt trơn nhẵn có đường kính thông thường là phi 6mm, phi 8mm, phi 10mm.

– Loại thép này được cung cấp ở dạng cuộn trung bình có trọng lượng khoảng 700kg/cuộn. Đến 2.000kg/cuộn.

– Về yêu cầu kỹ thuật: Thép cuộn có đặc tính cơ lý là phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn nóng chảy. Giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái để  nguội. Tính cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn thép.

– Mác thép quan trọng thường được sử dụng là : CT3, SWRM12,…

Tiêu chuẩn đối với các sản phẩm thép thanh vằn

Khi nói thép thanh vằn (thép gân) hay còn được gọi là thép cốt thép bê tông. Đặc điểm là mặt ngoài có các đường gân, có đường kính từ 10 mm đến 51 mm ở dạng thanh có chiều dài 11,7m/thanh. Được xuất xưởng ở dạng bó,có khối lượng trung bình từ 1.500kg/bó đến 3.000 kg/bó.

Đường kính : Các đường kính phổ biến của loại thép này là: Φ10, Φ12, Φ14, Φ16, Φ18, Φ20, Φ22, Φ25, Φ28, Φ32.

Yêu cầu kỹ thuật: Thép vằn có các tính cơ lý cũng giống như thép cuộn, phải đảm bảo được về các yêu cầu giới hạn chảy. Giới hạn bền, độ dãn dài, xác định bằng Phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính cơ lý của từng loại thép và. Phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Mác thép thường được sử dụng: SD295, SD390, CII, CIII, Gr60, Grade460, SD490, CB300, CB400, CB500

Sắt thép xây dựng có những tính chất nào?

Sử dụng sắt thép trong xây dựng cần phải hiểu rõ tính chất của chúng, đặc điểm, phân loại thép, thành phần hóa học,…

Nhiệt luyện trong lò từ quặng thép Fe2O3 và Fe3O4  dưới tác dụng của nhiệt độ được gang (%C>1,7%). Tiếp tục luyện và khử bớt Carbon trong gang sẽ được thép (%C<1,7%). Để phân biệt được thép hay gang thì phải căn cứ vào hàm lượng Carbon. Carbon được xem là vật liệu chủ yếu để làm kết cấu thép là thép cacbon và thép hợp kim thấp. Bên cạnh đó người ta còn đôi khi dùng gang đúc làm gối tựa hoặc hợp kim nhôm.

Cấu trúc và thành phần hóa học của thép xây dựng

Cấu trúc tinh thể

Thép xây dựng có cấu trúc được tạo bởi:

– Ferit: Fe nguyên chất chiếm 99% thể tích, có đặc tính dẻo và mềm.

– Ximentic: Hợp chất Fe3C, vì có chứa Carbon nên cứng và giòn

– Màng Peclit: là Hỗn hợp của Fe và Fe3C, là màng đàn hồi bao quanh ferit. Thép càng cứng và kém dẻo khi màng càng dày

Thành phần hóa học

– Fe chiếm 99%

– C: Có hàm lượng nhỏ hơn 1,7%. Thép sẽ có cường độ càng lớn khi lượng C càng cao nhưng sẽ rât khó gia công và khó hàn. Yêu cầu xây dựng có: %C<0,22%.

– Các thành phần có lợi

+ P: Giảm độ dai và tính dẻo khi va chạm, thép giòn ở nhiệt độ thấp.

+ S: Nhiệt độ cao làm cho thép giòn, dễ nứt khi rèn và hàn.

+ O2N2: Làm thép giòn, cấu trúc không thuần nhất

Ngoài ra trong thép hợp kim còn có thêm một số thành phần Ni, Cr, Cu… tính chất của thép sẽ được cải thiện

Quy trình làm việc chuẩn tại công ty Thép Mạnh Cường Phát

Bước 1 : Bạn có thể kết nối với chúng tôi qua email hoặc hotline. Cung cấp đầy đủ về thông tin: tên, địa chỉ giao hàng, tên hàng, thời gian giao nhận,..

Bước 2 : Bạn cũng có thể bàn bạc trực tiếp cho chúng tôi bằng cách đến tận công ty

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian,chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Bạn sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

2019/12/10Thể loại : Tin tức sắt thép xây dựngTin tức vật liệu xây dựngTab :